gián điệp

- Kẻ do địch thả vào để do thám tình hình quân sự chính trị, kinh tế, và để phá hoại.


người trong nước hay người nước ngoài thực hiện một trong những hành vi: thu thập tin tình báo, phá hoại hoặc gây cơ sở để hoạt động tình báo, hoạt động thám báo, chỉ điểm, hoặc cung cấp bí mật quốc gia cho nước ngoài, cung cấp tin tức tài liệu cho nước ngoài để họ sử dụng chống lại chính quyền. Ở Việt Nam, tội GĐ là tội xâm phạm an ninh quốc gia, được quy định tại điều 80, Bộ luật hình sự.


hd. Người dọ thám việc bí mật, nhất là về quân sự của nước khác.

xem thêm: gián điệp, mật thám, thám tử



gián điệp

gián điệp
  • noun
    • spy; espionage

Lĩnh vực: xây dựng
 espionage

vệ tinh gián điệp
 spy satellite